CBR1000RR-R Fireblade 2024

Xe máy Hữu Tình hân hạnh phục vụ Quý khách hàng!

495 QL Q13, Mỹ Phước, Bến Cát, Bình Dương

nguyenhuutham123@gmail.com

TT XE MÁY HỮU TÌNH
0934 161 146
ĐẠI LÝ YAMAHA HT
08 3456 1216
ĐẠI LÝ XE NHẬP KHẨU HT
0846 222 789

CBR1000RR-R Fireblade 2024

Chạm đỉnh tốc độ CBR1000RR-R Fireblade là một mẫu xe được thừa hưởng tinh hoa đua xe thể thao từ HRC và các tay đua hàng đầu thế giới của Honda. Trên phiên bản 2024, xe có công suất ở dải tua tầm trung lớn hơn nhờ những nâng cấp ở hệ thống nạp khí và đầu xi-lanh, cùng tỷ số truyền mới giúp xe bứt tốc mạnh mẽ hơn khi thoát cua. Hệ thống họng ga điện tử TBW hai mô-tơ được cải tiến, mang lại cho người lái độ phản hồi nhanh nhạy và chính xác tuyệt đối trong mỗi cú vặn ga. Phiên bản mới có trọng lượng nhẹ hơn, đồng thời khung xe được tinh chỉnh lại độ cứng giúp cải thiện khả năng kiểm soát và phản hồi độ bám đường. Bộ cánh gió thiết kế mới giúp duy trì lực ép lên bánh trước, đồng thời giảm lực cản khi chuyển hướng ở tốc độ cao. Dù bạn đang khám phá những cung đường quanh co hay so kè tốc độ trên những đường đua, tư thế lái mới luôn mang lại sự kiểm soát tối ưu trong mọi tình huống. CBR1000RR-R Fireblade 2024 được sinh ra để chạm đỉnh tốc độ.
  • Liên hệ
  • Khối lượng 201 kg
    Dài X Rộng X Cao 2.105 x 750 x 1.140 mm
    Khoảng cách trục bánh xe 1.455 mm
    Độ cao yên 1.455 mm
    Khoảng sáng gầm xe: 130 mm
  • - +
  • 5
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Khối lượng bản thân

: 201 kg

Dài x Rộng x Cao

: 2.105 x 750 x 1.140 mm

Khoảng cách trục bánh xe

: 1.455 mm

Độ cao yên

: 830 mm

Khoảng sáng gầm xe

: 130 mm

Dung tích bình xăng

: 16,5 lít

Kích cỡ lốp trước / sau

: Lốp trước: 120/70ZR17, Lốp sau: 200/55ZR17

Phuộc trước

: Hành trình ngược Öhlins 43mm S-EC3.0 NPX. Điều chỉnh điện tử tải trước lò xo, độ nén và độ hồi. Hành trình 125mm.

Phuộc sau

: Lò xo trụ đơn Öhlins TTX36 S-EC3.0. Điều chỉnh điện tử tải trước lò xo, độ nén và độ hồi. Hành trình 143mm.

Loại động cơ

: 4 kỳ, 4 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng

Công suất tối đa

: 140 kW tại 12.000 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

: Sau khi xả: 2,8 lít; Sau khi xả và thay lọc dầu động cơ: 3,0 lít; Sau khi rã máy: 4,0 lít

Hộp số

: Côn tay 6 số

Loại truyền động

: Côn tay 6 số

Hệ thống khởi động

: Điện

Moment cực đại

: 114 Nm tại 10.750 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

: 1000 cc

Đường kính x Hành trình pít tông

: 81,0 x 48,5 mm

Tỷ số nén

: 13,6:1

Sản phẩm cùng loại
0
Zalo
Hotline